Hướng dẫn cách viết tên bằng tiếng Hàn từ tiếng Việt dịch sang

Ngày đăng: 20/02/2019 - 02:27 Lượt xem: 345

Bạn chưa biết cách viết tên bằng tiếng Hàn của bạn từ tiếng Việt dịch sang. Có rất nhiều điều thú vị, nếu bạn dịch tên của mình từ tiếng Việt sang Hàn. Biết đâu lại trùng với các oppa mà bạn yêu thích thì sao.

Hướng dẫn cách viết tên bằng tiếng Hàn từ việc đổi sang Họ trước

Tiếng Việt có nhiều cách gọi khác nhau và rất đa dạng. Nên việc chuyển đổi sang tiếng Hàn bị trùng nhau là điều không thể tránh khỏi.

cách viết tên bằng tiếng Hàn

Đây là một số họ khá phổ biến ở Việt Nam mà bạn có thể dịch từ tiếng Việt sang Hàn

 Trần: 진 – Jin

Nguyễn: 원 – Won

Lê: 려 – Ryeo

Võ, Vũ: 우 – Woo

Vương: 왕 – Wang

Phạm: 범 – Beom

Lý: 이 – Lee

Trương: 장 – Jang

Hồ: 호 – Ho

Dương: 양- Yang

Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang

Phan: 반 –  Ban

Đỗ/Đào: 도 – Do

Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong

Cao: 고 – Ko(Go)

Đàm: 담 – Dam

Hướng dẫn cách viết tên bằng tiếng Hàn đổi từ tên đệm và tên từ tiếng Việt sang

Chính vì sự đa dạng trong cách gọi tên của tiếng Việt. Nên khi đổi sang tiếng Hàn sẽ có một số tên khác nhau. Nhưng sử dụng chung một cách phát âm và chữ cái tiếng Hàn.

Đây là một số tên đệm và tên phổ biến, có kèm theo phiên âm

Tên chữ A

An: Ahn (안)

Anh, Ánh: Yeong (영)

Ái : Ae (애)

An: Ahn (안)

Anh, Ánh: Yeong (영)

Tên chữ B

Bách: Baek/ Park (박)

Bảo: Bo (보)

Bích: Pyeong (평)

Bùi: Bae (배)

Bân: Bin(빈)

Bàng: Bang (방)

Tên chữ C

Cẩm: Geum/ Keum (금)

Cao: Ko/ Go (고)

Châu, Chu: Joo (주)

Chung: Jong(종)

Cung: Gung/ Kung (궁)

Cường, Cương: Kang (강)

Cam: Kaem(갬)

Căn: Geun (근)

Cha: Cha (차)

Chí: Ji (지)

Cù: Ku/ Goo (구)

Cửu: Koo/ Goo (구)

Tên chữ Đ

Đại: Dae (대)

Đàm: Dam (담)

Đạt: Dal (달)

Điệp: Deop (덮)

Đoàn: Dan (단)

Đông, Đồng: Dong (동)

Đức: Deok (덕)

Đắc: Deuk (득)

Đăng, Đặng: Deung (등)

Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

Tên chữ D

Diên: Yeon (연)

Diệp: Yeop (옆)

Doãn: Yoon (윤)

Dũng: Yong (용)

Dương: Yang (양)

Duy: Doo (두)

Tên chữ G

Gia: Ga(가)

Giao: Yo (요)

Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

Tên chữ H

Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

Hải: Hae (해)

Hân: Heun (흔)

Hạnh: Haeng (행)

Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

Hiền, Huyền: Hyeon (현)

Hiếu: Hyo (효)

Hoa: Hwa (화)

Hoài: Hoe (회)

Hồng: Hong (홍)

Huế, Huệ: Hye (혜)

Hưng, Hằng: Heung (흥)

Huy: Hwi (회)

Hoàn: Hwan (환)

Hinh: Hyeong (형)

Hoan: Hoon (훈)

Hương: Hyang (향)

Hường: Hyeong (형)

Tên chữ K

Khoa: Gwa (과)

Kiên: Gun (근)

Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)=

Kiệt: Kyeol (결)

Kiều: Kyo (교)

Kim: Kim (김)

Tên chữ L

Lan: Ran (란)

Lê, Lệ: Ryeo려)

Liên: Ryeon (련)

Liễu: Ryu (류)

Long: Yong (용)

Lý, Ly: Lee (리)

Lợi: Ri (리)

Long: Yong (용)

Lưu: Ryoo (류)

Tên chữ M

Mai: Mae (매)

Mạnh: Maeng (맹)

Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

Minh: Myung (뮹)

Mã: Ma (마)

Mẫn: Min (민)

Tên chữ N

Nam: Nam (남)

Nga: Ah (아)

Ngân: Eun (은)

Ngọc: Ok (억)

Tên chữ P

Phong: Pung/ Poong (풍)

Phát: Pal (팔)

Phạm: Beom (범)

Phương: Bang (방)

Tên chữ Q

Quân: Goon/ Kyoon (균)

Quang: Gwang (광)

Quyền: Kwon (권)

Tên chữ S

Sơn: San (산)

Tên chữ T

Thái: Tae (대)

Thăng, Thắng: Seung (승)

Thảo: Cho (초)

Thủy: Si (시)

Tiến: Syeon (션)

Tâm/ Thẩm: Sim(심))

Tên chữ V

Văn: Moon/ Mun(문)

Vi, Vy: Wi (위)

Tên chữ X và Y

Xa: Ja (자)

Yến: Yeon (연)

Bây giờ, bạn đã biết cách viết tên bằng tiếng Hàn được dịch từ tiếng Việt sang. Để học nhanh được các quy tắc đổi tên, lời khuyên cho bạn là dịch tên người nổi tiếng hoặc người mình yêu thích.

Ngoài việc áp dụng, cách viết và dịch tên tiếng Hàn. Bạn cũng có thể dịch ngược từ tiếng Hàn sang tiếng Việt để luyện thêm.


Bài viết liên quan

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Tin Liên Quan