Trang chủ » Ngôn ngữ » Tiếng Hàn » TOP 30 lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn hay nhất

TOP 30 lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn hay nhất

Ngày cập nhật : 31/05/2023Lượt xem: 3109

Người dân Hàn Quốc rất xem trọng ngày tổ chức sinh nhật. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn là cách bạn bày tỏ tình cảm, lời chúc tốt đẹp và ý nghĩa nhất tới những người thân yêu của mình. Hãy cùng công ty Năm Châu IMS điểm qua những lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn dễ học, dễ viết nhưng rất hay dưới đây nhé!

1. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn là gì? Viết thế nào?

Nếu muốn nhắn gửi lời chúc mừng bằng tiếng Hàn đến ngày sinh nhật của mọi người thì bạn không thể không bỏ qua cách viết cũng như cách đọc của câu này như thế nào. Thay vì gửi lời chúc trực tiếp thì bạn có thể viết thiệp mời kèm. Nếu tiếng Anh có câu nói chúng mừng sinh nhật phổ biến nhất là Happy Birthday thì tiếng Hàn sẽ có câu: 생일축하합니다 (đọc gần giống như Saengil Chukha hamnida). Đây là câu chúc mừng sinh nhật phổ biến, có thể dùng cho hầu khắp các trường hợp. Nhưng ngoài ra, chúng ta có thể gửi gắm vào thêm rất nhiều lời chúc ý nghĩa khác. Chúc sức khỏe, hạnh phúc, may mắn, thành công,…

chúc mừng sinh nhật bằng tiếng hàn

2. Các câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Hàn cho mẹ

Những câu chúc mừng sinh nhật hay nhất trong tiếng Hàn dành cho người mẹ thân yêu của chúng ta:

소중한어머니, 오늘어머니생일이세요. 늘오래사시면건강하시고행복하세요. 저를태어났으니까정말감사드립니다. 제가어머니아주많이사랑해요.

sojunghan-eomeoni, oneul-eomeonisaeng-il-iseyo. Neul-olaesasimyeongeonganghasigohaengboghaseyo. Jeoleultaeeonass-eunikkajeongmalgamsadeulibnida. Jega-eomeoniajumanh-isalanghaeyo.

Mẹ yêu quý của con, hôm nay là sinh nhật mẹ. Con chúc mẹ sống thật lâu, ngày càng khỏe mạnh và hạnh phúc. Con thực sự cảm ơn mẹ vì mẹ đã sinh ra con. Con rất yêu mẹ!

엄마는나를웃게만들어주고인생을아주좋게만들어주었어요. 엄마사랑하고어머니의생일축하해요.

eommaneunnaleul-usgemandeul-eojugoinsaeng-eul-ajujohgemandeul-eojueoss-eoyo. eommasalanghago-eomeoniuisaeng-ilchughahaeyo.

Mẹ đã khiến con nở nụ cười và cho con một cuộc đời thật tuyệt vời. Con cảm ơn mẹ và con chúc mừng sinh nhật mẹ.

생일축하드립니다.

saeng-ilchughadeulibnida.

Chúc mừng sinh nhật mẹ yêu quý của con.

이번 생에 저를 데려와 주셔서 감사합니다. 가장 사랑하고 존경하는 사람에게 수천 번의 키스를 보내십시오.

ibeon saeng-e jeoleul delyeowa jusyeoseo gamsahabnida. gajang salanghago jongyeonghaneun salam-ege sucheon beon-ui kiseuleul bonaesibsio.

Con cảm ơn vì có mẹ trong cuộc đời này. Gửi ngàn nụ hôn tới người con yêu và kính trọng nhất.

사랑하는 어머니가 세상에서 최고가 되길 바랍니다!

salanghaneun eomeoniga sesang-eseo choegoga doegil balabnida!

Chúc mẹ yêu của con những điều tốt đẹp nhất trên thế gian này!

chúc sinh nhật tiếng hàn

3. Lời chúc sinh nhật bằng tiếng Hàn cho người yêu

Ngoài câu chúc mừng tiếng Hàn thông dụng là 생일축하합니다 thì tùy vào trường hợp nhất định cũng như đối tượng được nhắc đến là ai thì câu chúc sẽ có sự khác biệt. Hãy cùng Năm Châu IMS tìm hiểu những lời chúc bằng tiếng Hàn ý nghĩa nhất dành cho người yêu dưới đây nhé!

생일축하해, 나의사랑. 난사랑해요!

saeng-ilchughahae, nauisalang. nansalanghaeyo!

Chúc mừng sinh nhật, tình yêu của anh/em. Anh/em yêu em/anh!

생일축하해, 나의사랑!

saeng-ilchughahae, nauisalang!

Chúc mừng sinh nhật, tình yêu của tôi.

나는 당신에게 행복하고 행복한 생일을 기원합니다!

naneun dangsin-ege haengboghago haengboghan saeng-il-eul giwonhabnida!

Chúc em/anh yêu sinh nhật vui vẻ và hạnh phúc!

생일축하해 보물!

saeng-ilchughahae bomul!

Chúc mừng sinh nhật Bảo bối!

내 인생 최고의 사랑 생일 축하해!

nae insaeng choegoui salang saeng-il chughahae!

Chúc mừng sinh nhật tình yêu đẹp nhất của cuộc đời anh/em!

4. Lời chúc sinh nhật bằng tiếng Hàn cho bạn bè

Một số câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn hay và ý nghĩa dành tặng bạn bè mà bạn không thể bỏ qua dưới đây:

즐겁게생일바랍니다. 늘예쁘고건강하며행복하시기바랍니다.

jeulgeobgesaeng-ilbalabnida. neul-yeppeugogeonganghamyeohaengboghasigibalabnida.

Chúc cậu sinh nhật vui vẻ. Luôn xinh đẹp, mạnh khỏe và hạnh phúc.

이렇게특별한날에행복한일들이많이생기시기를바랍니다.

ileohgeteugbyeolhannal-ehaengboghan-ildeul-imanh-isaeng-gisigileulbalabnida.

Chúc cậu nhận được thật nhiều điều hạnh phúc trong ngày đặc biệt này.

모든소원이이루어지길바랍니다. 생일축하해요!

modeunsowon-iilueojigilbalabnida. saeng-ilchughahaeyo!

Mong cậu luôn đạt được mọi ước nguyện. Chúc mừng sinh nhật cậu!

모든소원이이루어지길바랍니다. 생일축하해요!

modeunsowon-iilueojigilbalabnida. saeng-ilchughahaeyo!

Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!

오늘같은특별한날행복한일들이많이생기길바랍니다!

oneulgat-eunteugbyeolhannalhaengboghan-ildeul-imanh-isaeng-gigilbalabnida!

Chúc bạn có thật nhiều niềm vui trong ngày đặc biệt này!

5. Câu chúc mừng sinh nhật bản thân bằng tiếng Hàn

Vậy tự dành tặng cho bản thân mình những lời chúc ý nghĩa bằng tiếng Hàn trong dịp đặc biệt này thì sao? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé!

항상 행복하고 행복하세요 내 사랑!

hangsang haengboghago haengboghaseyo nae salang!

Hãy luôn vui vẻ và hạnh phúc nhé tôi ơi!

행운과 행복이 가득한 새해를 기원합니다!

haeng-ungwa haengbog-i gadeughan saehaeleul giwonhabnida!

Chúc bản thân sang tuổi mới luôn gặp nhiều may mắn và hạnh phúc!

행복해야 하고, 평화로워야 하고, 행복해야 합니다.

haengboghaeya hago, pyeonghwalowoya hago, haengboghaeya habnida.

Nhất định phải vui vẻ, nhất định phải bình an, nhất định phải hạnh phúc.

모든 소원이 이루어지기를 바랍니다. 생일 축하해요!

modeun sowon-i ilueojigileul balabnida. saeng-il chughahaeyo!

Chúc mọi điều ước của bản thân thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!

모든 일에 행운을 빕니다.

modeun il-e haeng-un-eul bibnida.

Chúc bản thân thành công trong mọi việc.

6. Câu chúc sinh nhật người lớn tuổi tiếng Hàn

Người Hàn cũng rất xem trọng quy tắc trên dưới, lớn nhỏ, đặc biệt là những dịp sinh nhật hay mừng thọ của người lớn tuổi trong gia đình. Nếu bạn chưa biết cách chúc mừng sinh nhật người lớn bằng tiếng Hàn thì hãy tham khảo một vài gợi ý dưới đây nhé!

생신축하드립니다.

saengsinchughadeulibnida.

Chúc mừng sinh nhật (dành cho ông, bà).

오래사세요!

olaesaseyo!

Con chúc ông/bà sống lâu.

장수하시고행복하십시요!

jangsuhasigohaengboghasibsiyo!

Con chúc ông/bà trường thọ và hạnh phúc!

특별한오늘, 가장행복했으면합니다. 멋진생일보내세요!

teugbyeolhan-oneul, gajanghaengboghaess-eumyeonhabnida. meosjinsaeng-ilbonaeseyo!

Chúc ông bà một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!

나는 당신과 당신의 조부모가 백년 동안 장수하고 당신의 자녀와 손자들과 평화를 기원합니다.

naneun dangsingwa dangsin-ui jobumoga baegnyeon dong-an jangsuhago dangsin-ui janyeowa sonjadeulgwa pyeonghwaleul giwonhabnida.

Kính chúc ông bà trường thọ trăm tuổi, đuề huề bên con cháu.

7. Lời chúc sinh nhật tiếng Hàn cho Idol

Văn hóa idol rất phổ biến ở Hàn Quốc và các nước trên thế giới, trong đó có Việt Nam. Các bạn trẻ muốn chúc mừng sinh nhật thần tượng của mình nhưng không biết viết bằng tiếng Hàn như thế nào. Hãy tham khảo một số gợi ý dưới đây của chúng tôi nhé!

행복하시기를 바랍니다.

haengboghasigileul balabnida.

Em chúc anh mọi điều hạnh phúc.

생일을 축하합니다. 생일 축하한다, 행복하고. 점점 더 아름다운 학교, 더 귀엽다. 해피 버스데이 무릎에 대해 알려드립니다.

saeng-il-eul chughahabnida. saeng-il chughahanda, haengboghago. jeomjeom deo aleumdaun haggyo, deo gwiyeobda. haepi beoseudei muleup-e daehae allyeodeulibnida.

Chúc mừng sinh nhật. Sinh nhật vui vẻ, hạnh phúc, cậu nhé. Ngày càng xinh đẹp, dễ thương hơn nha. Happy birthday cậu của lòng tôi. I love you.

이 날 19년 전 천사. 울트라 모바일 는 항상 있었다.

i nal 19nyeon jeon cheonsa. ulteula mobail neun hangsang iss-eossda.

Ngàу nàу 19 năm trướᴄ ᴄó một thiên thần ra đời đó là ᴄậu.

생일 축하해, 나의 사랑.

saeng-il chughahae, naui salang.

Người yêu của tôi, một đời bình yên nhé.

특별한 오늘, 가장 행복했으면 합니다. 멋진 생일 보내세요!

Modeun sowon-i ilueojigil balabnida. saeng-il chughahaeyo!

Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!

Trên đây là những lời chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn hay và ý nghĩa nhất cho từng hoàn cảnh, đối tượng cụ thể. Để có thêm những kiến thức hữu ích tương tự, hãy truy cập chuyên mục Tiếng Hàn của Năm Châu IMS thường xuyên nhé.

5/5 - (1 bình chọn)