Trang chủ » Ngôn ngữ » Tiếng Hàn » Những câu chúc Tết tiếng Hàn Quốc 2023 hay và ý nghĩa nhất

Những câu chúc Tết tiếng Hàn Quốc 2023 hay và ý nghĩa nhất

Ngày cập nhật : 13/01/2023 Lượt xem: 1150

Ngày cập nhất mới nhất : 13 / 01 / 2023

Năm cũ sắp qua và năm mới 2023 đang dần đến nhưng bạn vẫn chưa biết nói chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn như thế nào cho hay và ý nghĩa? Đừng lo lắng! Trong bài viết dưới đây, Năm Châu IMS sẽ tổng hợp những lời chúc tết tiếng Hàn Quốc hay nhất để gửi tới gia đình, người thân và bạn bè.

chúc mừng năm mới trong tiếng hàn

Đối với người dân Hàn Quốc, một năm sẽ có hai ngày lễ lớn tính theo năm âm lịch là Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu (rất giống với phong tục của người Việt Nam). Vào ngày Tết Nguyên Đán, người Hàn Quốc thường mặc lễ phục truyền thống Han-bok và cùng người thân yêu trong gia tộc thực hiện các nghi lễ thờ cúng, chơi các trò chơi dân gian, ăn các món ăn truyền thống bên mâm cơm gia đình. Ngoài ra họ có tục lì xì may mắn cho mọi người và tặng những món quà cầu chúc một năm mới an khang thịnh vượng. Và tất nhiên, người Hàn Quốc sẽ dành tặng cho nhau những lời chúc mừng năm mới để cầu vạn sự như ý, sức khoẻ dồi dào và sự nghiệp tấn tới.

Thông thường có rất nhiều cách để nói “Chúc mừng năm mới” trong tiếng Hàn nhưng có lẽ thông dụng nhất là 새해 복 많이 받으세요 /se-he-bôk-ma-ni-ba-tư-sê-ô/. Dịch nghĩa sẽ là “Năm mới hãy nhận thật nhiều phúc đi nhé!” giống như câu chúc mừng năm mới của Việt Nam. Dưới đây là một số câu chúc mừng năm mới trong tiếng Hàn ý nghĩa mà chúng tôi tổng hợp được mà bạn nên biết:

1. Những câu chúc mừng năm mới tiếng Hàn ấn tượng nhất

Dưới đây là những lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn vô cùng ấn tượng để gửi tới người thân và bạn bè:

1. 새해 복 많이 받으세요

Phiên âm: /saehae bog manh-i bad-euseyo/

Dịch nghĩa: Chúc mừng năm mới.

2. 새해에 부자 되세요

Phiên âm: /saehaee buja doeseyo/

Dịch nghĩa: Chúc bạn năm mới phát tài.

3. 건강과 행운이 함께 하시길 기원합니다

Phiên âm: /geongang-gwa haeng-un-i hamkke hasigil giwonhabnida/

Dịch nghĩa: Chúc bạn tràn đầy sức khoẻ và may mắn.

4. 새해에 모든 사업에 성공하십시오

Phiên âm: /saehaee modeun sa-eob-e seong-gonghasibsio/

Dịch nghĩa: Chúc bạn năm mới thành công trong mọi việc.

5. 좋은일만 가득하길 바랍니다

Phiên âm: /joh-eun-ilman gadeughagil balabnida/

Dịch nghĩa: Chúc bạn chỉ ngập tràn những việc tốt đẹp.

2. Những câu chúc Tết tiếng Hàn thông dụng nhất

Bạn có thể dùng các câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn Quốc thông dụng dưới đây để gửi tới bạn bè và người thân:

1. 새해에는 항상 좋은 일만 가득하시길 바라며 새해 복 많이 받으세요

Phiên âm: /saehaeeneun hangsang joh-eun ilman gadeughasigil balamyeo saehae bog manh-i bad-euseyo/

Dịch nghĩa: Chúc năm mới an khang, thịnh vượng, mọi việc thuận lợi!

2. 새해 복 많이 받으시고 행복한 일만 가득한 한 해 되세요

Phiên âm: /saehae bog manh-i bad-eusigo haengboghan ilman gadeughan han hae doeseyo/

Dịch nghĩa: Chúc năm mới an khang, hạnh phúc.

3. 새해에는 더욱 건강하고 좋은 일 가득하시길 바랍니다

Phiên âm: /saehaeeneun deoug geonganghago joh-eun il gadeughasigil balabnida/

Dịch nghĩa: Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều may mắn.

4. 소망하는 모든 일들이 풍성한 결실을 맺기를 기원합니다

Phiên âm: /somanghaneun modeun ildeul-i pungseonghan gyeolsil-eul maejgileul giwonhabnida/

Dịch nghĩa: Chúc năm mới an khang, vạn sự như ý.

5. 새해를 맞이하여 행운과 평안이 가득하기를 기원합니다

Phiên âm: /saehaeleul maj-ihayeo haeng-ungwa pyeong-an-i gadeughagileul giwonhabnida/

Dịch nghĩa: Chúc năm mới bình an, may mắn.

Xem thêm các câu chúc mừng năm mới bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau để gửi tới người thân và bạn bè:

3. Những câu chúc Tết bằng tiếng Hàn độc đáo nhất

1. 새해 가족 모두 화목하시고 건강하시길 기원합니다

Phiên âm: /saehae gajog modu hwamoghasigo geonganghasigil giwonhabnida/

Dịch nghĩa: Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh và thuận hòa.

2. 새해에는 소망 하는 일들이 모두 이루워지고 늘 행복하고 건강하시길

Phiên âm: /saehaeeneun somang haneun ildeul-i modu iluwojigo neul haengboghago geonganghasigil/

Dịch nghĩa: Chúc bạn năm mới sẽ đạt được mọi điều mong muốn, luôn hạnh phúc và khoẻ mạnh.

3. 미소만 가득하시고 가정의 사랑과 행복이 함께 하시기를 기원합니다

Phiên âm: /misoman gadeughasigo gajeong-ui salang-gwa haengbog-i hamkke hasigileul giwonhabnida/

Dịch nghĩa: Năm mới chầu chúc cho bạn ngập tràn tiếng cười, hạnh phúc cùng tình yêu của gia đình.

4. 돈도 많이버시고 복도 많이받으시고 운도 많이 좋으시고 항상 건강하세요

Phiên âm: /dondo manh-ibeosigo bogdo manh-ibad-eusigo undo manh-i joh-eusigo hangsang geonganghaseyo/

Dịch nghĩa: Chúc bạn kiếm nhiều tiền hơn, nhận nhiều phúc hơn, may mắn hơn và luôn khoẻ mạnh.

5. 새해 이루고자 하시는 일을 모두 성취하시는 한 해가 되기를 바랍니다

Phiên âm: /saehae ilugoja hasineun il-eul modu seongchwihasineun han haega doegileul balabnida/

Dịch nghĩa: Chúc năm mới đạt được nhiều thành công, thực hiện được mọi ước mơ.

Trên đây là những câu chúc mừng năm mới tiếng Hàn được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Năm Châu IMS hy vọng sẽ giúp bạn có thêm nhiều lựa chọn để gửi tới người thân yêu và bạn bè lời chúc năm mới 2023 vui vẻ, thành công, hạnh phúc nhất.  Đừng quên truy cập chuyên mục Ngôn ngữ để có thêm nhiều thông tin hữu ích khác.

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT NÀY!