Cách đọc số đếm trong tiếng Nhật dễ hiểu nhất cho người mới bắt đầu

Ngày đăng: 10/10/2019 - 02:29 Lượt xem: 52

Số đếm trong tiếng Nhật là một nỗi “kinh hoàng” với rất nhiều bạn bởi vì tùy vào tính chất của đồ vật mà sẽ có những cách đếm khác nhau. Tuy nhiên khó hay dễ chính là ở cách các bạn học và thực hành với nó. Hôm nay, chúng tôi sẽ giúp các bạn liệt kê và hệ thống lại số đếm trong tiếng Nhật nhé.

 

1. Bảng số đếm trong tiếng Nhật và những điểm đặc biệt trong số đếm

 

1.1. Cách đọc và viết số đếm trong tiếng Nhật cơ bản 

 

1 2 3 4 5
いち さん よん
ichi ni san yon go
6 7 8 9 10
ろく なな はち きゅう じゅう
roku nana hachi kyuu juu

Từ 11 đến dưới 100, để đếm số bạn hãy áp dụng quy tắc đọc sau đây:

Số đếm hàng chục + số 10 + số đếm hàng đơn vị

 

Ví dụ minh họa

11: juu + ichi  じゅういち (lúc này số đếm hàng chục là 1 nên không đọc)

20: ni + juu  にじゅう

21: ni + juu + ichi  にじゅういち –> tương tự

Từ 100 trở đi thì bạn chú ý cách đọc như sau:

Số đến hàng trăm + số 100 + số đếm hàng chục + số 10+ số đếm hàng đơn vị.

Tương tự sau này hàng ngàn hay hàng triệu thì bạn cũng cứ theo nguyên tắc đọc số đếm trong tiếng Nhật trên. Nhưng sẽ có những trường hợp đặc biệt mà bạn cần lưu ý.

 

Bảng 1

100 200 300 400 500
二百 三百 四百 五百
ひゃく にひゃく さんびゃく よんひゃく ごひゃく
hyaku ni hyaku san byaku yon hyaku go hyaku
600 700 800 900 1.000
六百 七百 八百 九百
ろっぴゃく ななひゃく はっぴゃく きゅうひゃく せん
rop pyaku nana hyaku hap pyaku kyuu hyaku sen

 

Bảng 2

3.000 8.000 10.000 100.000 1.000.000
三千 八千 一万 十万 百万
さんぜn はっせん いちまん じゅうまん ひゃくまん
San zen Hassen Ichi man Juu man Hyaku man
10.000.000 100.000.000
千万 一億
せんまん いちおく
Sen man Ichi oku

 

===> Bạn có biết đi du học Nhật Bản cần những gì không?

 

1.2. Cách đếm đồ vật bằng các số đếm trong tiếng Nhật với 6 nhóm đặc biệt

 

Tiếp theo chúng tôi muốn bạn lưu ý điều này thôi! Đó là biến thể!

Biến thể là cách đọc số đếm trong tiếng Nhật khác cách thông thường. Mình sẽ hướng dẫn bạn cách thông thường và những biến thể. Từ đó bạn dựa vào và học nhé! Nào bắt đầu thôi!

 

Nhóm 1

Nhóm 1 này là nhóm đếm vật dài, ly, cốc hay các con thú nhỏ. Và nhóm có cách đếm số đếm trong tiếng Nhật bình thường như sau:

Số đếm bình thường + hon/hai/hiki  ほん/ はい/ ひき

STT Đếm đồ vật, con vật Cách đếm
1 Đếm vật dài như bút, chai, trái chuối,… Số đếm + hon/bon/pon  ほん/ぼん/ぽん
2 Đếm ly, cốc, tách, chén,… Số đếm + hai/bai/pai  はい/ばい/ぱい
3 Đếm thú vật nhỏ như chó, mèo, cá, gián,… Số đếm + hiki/biki/piki  ひき/びき/ぴき

 

Các biến thể và đặt câu hỏi trong nhóm 1

STT Biến thể Cách đếm
1 1 cái/con ip + pon/pai/piki  いっぽん/いっぱい/いっぴき
2 6 cái/con rop + pon/pai/piki  ろっぽん/ろっぱい/ろっぴき
3 8 cái/con hap + pon/pai/piki  はっぽん/はっぱい/はっぴき
4 10 cái/con jup/jip + pon/pai/piki じゅっぽん(じっぽん)/じゅっぱ い(じっぱい)/じゅっぴき(じっ ぴ き)
5 3 cái/con san + bon/bai/biki  さんぼん/さんばい/さんびき
6 Đặt câu hỏi nan + bon/bai/biki なんぼん/なんばい/なんびき

 

Nhóm 2

Nhóm 2 là các số đếm trong tiếng Nhật liên quan đến nhà và tầng lầu. Và nhóm có cách đếm bình thường như sau:

Số đếm bình thường + ken/kai  けん/かい

STT Đếm đồ vật Cách đếm
1 Đếm nhà Số đếm + ken/gen  けん/げん
2 Đếm tầng lầu Số đếm + kai/gai  かい/がい

 

Các biến thể và đặt câu hỏi trong nhóm 2

STT Biến thể Cách đếm
1 1 căn/tầng ik + ken/kai  いっかい
2 6 căn/tầng rok + ken/kai  ろっかい
3 8 căn/tầng hak + ken/kai  はっかい
4 10 căn/tầng juk/jik + ken/kai  じゅっかい(じっかい)
5 3 căn/tầng san + gen/gai  さんげん/さんがい
6 Đặt câu hỏi nan + gen/gai なんげん/なんがい

 

===> Du học Nhật Bản có những ngành gì?

 

Nhóm 3

Nhóm 3 này đếm đồ vật theo cặp, đôi. Và nhóm này có cách đọc số đếm trong tiếng Nhật bình thường như sau: 

Số đếm bình thường + soku そく

  • Đếm đồ vật theo cặp (giày, dép): số đếm + soku/zoku そく/ぞく
  • Đặt câu hỏi: nan + soku なんそく.

Biến thể nhóm này giống nhóm 2 nhưng không có biến thể 6. Tức là 6 đôi dép = roku soku ろくそく

 

Nhóm 4

Nhóm 4 này hướng dẫn bạn cách đếm tháng trong tiếng Nhật. Ngoài ra còn đếm đồ vật nhỏ và đếm số lần nữa.

STT Đếm đồ vật, tháng Cách đếm
1 Đếm lần Số đếm + kai かい
2 Đếm đồ vật nhỏ như cục gôm, xí ngầu,… Số đếm + ko こ
3 Đếm tháng số đếm + kagetsu かげつ

Biến thể nhóm này giống nhóm 2 nhưng không có biến thể 3.

6 tháng: hantoshi はんとし

Đặt câu hỏi: nan + kai/ ko/ getsu  なんかい/ なんこ/ なんげつ

 

Nhóm 5

Nhóm 5 hướng dẫn bạn cách đếm tuổi, đếm sách vở hay quần áo và đếm tuần trong tháng.

STT Đếm tuổi, sách, quần áo, tuần Cách đếm
1 Đếm tuổi Số đếm + sai  さい
2 Đếm sách vở Số đếm + satsu  さつ
3 Đếm đồ vật theo bộ (quần áo) Số đếm + chaku  ちゃく
4 Đếm tuần Số đếm + shuukan  しゅうかん

 

Các biến thể và đặt câu hỏi trong nhóm 5

STT Biến thể Cách đếm
1 1 tuổi/cái/tuần is + sai/ satsu/ chaku/ shuukan いっさい/ いっさつ/ いっちゃく/ いっじゅうかん
2 8 tuổi/cái/tuần has + sai/ satsu/ chaku/ shuukan はっさい/はっさつ/はっちゃく/ はっしゅうかん
3 10 tuổi/cái/tuần jus/jis + sai/ satsu/ chaku/ shuukan じゅっさい/ じゅっさつ/ じゅっち ゃく/ じゅっしゅうかん
4 Đặt câu hỏi Nan +sai/ satsu/ chaku/ shuukan なんさい/なんさつ/ なんちゃく/ なんじゅうかん

 

Nhóm 6

Nhóm 6 này hướng dẫn bạn đến các vật mỏng, máy móc hay số thứ tự trong tiếng Nhật.

STT Đếm thứ tự, đồ mỏng, máy móc Cách đếm
1 Đếm thứ tự Số đếm + ban ばん
2 Đếm đồ vật mỏng như lá thư, tờ giấy, áo sơ mi,… Số đếm + mai まい
3 Đếm máy móc, xe cộ Số đếm + dai だい
4 Đặt câu hỏi Nan + ban/ mai/ dai なんばん/ なんまい/ なんだい

Nhóm 6 không có biến thể!

Mẹo cuối cùng giúp bạn dễ nhớ hơn! Nếu bạn thấy đuôi bắt đầu bằng chữ s thì không có biến thể 6. Còn đuôi bắt đầu bằng chữ k thì có biến thể 6.

 

===> Bật mí 10 phương pháp học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

 

2. Cách đếm ngày trong tiếng Nhật

 

Tiếp theo xin hướng dẫn bạn cách đọc thứ ngày tháng năm với số đếm trong tiếng Nhật chi tiết nhé!

 

2.1. Đếm thứ trong tiếng Nhật

 

Thứ 2 月曜日 げつようび getsuyoubi
Thứ 3 火曜日 かようび kayoubi
Thứ 4 水曜日 すいようび suiyoubi
Thứ 5 木曜日 もくようび mokuyoubi
Thứ 6 金曜日 きんようび kinyoubi
Thứ 7 土曜日 どようび doyoubi
Chủ nhật 日曜日 にちようび nichiyoubi

 

2.2. Đếm ngày trong tiếng Nhật

 

Ngày 1 一日 ついたち tsuitachi
Ngày 2 二日 ふつか futsuka
Ngày 3 三日 みっか mikka
Ngày 4 四日 よっか yokka
Ngày 5 五日 いつか itsuka
Ngày 6 六日 むいか muika
Ngày 7 七日 なのか nanoka
Ngày 8 八日 ようか youka
Ngày 11 十一日 じゅういちにち juuichinichi
Ngày 12 十二日 じゅうににち juuninichi
Ngày 13 十三日 じゅうさんにち juusannichi
Ngày 15 十五日 じゅうごにち juugonichi
Ngày 16 十六日 じゅうろくにち juurokunichi
Ngày 18 十八日 じゅうはちにち juuhachinichi
Ngày 21 二十一日 にじゅういちにち nijuuichinichi
Ngày 22 二十二日 にじゅうににち nijuuninichi
Ngày 23 二十三日 にじゅうさんにち nijuusannichi
Ngày 25 二十五日 にじゅうごにち nijuugonichi
Ngày 26 二十六日 にじゅうろくにち nijuurokunichi
Ngày 28 二十八日 にじゅうはちにち nijuuhachinichi
Ngày 30 三十日 さんじゅうにち sanjuunichi
Ngày 31 三十一日 さんじゅういちにち sanjuuichinichi

 

Các trường hợp đặc biệt trong cách đếm ngày bằng số đếm trong tiếng Nhật 

Ngày 9 九日 ここのか kokonoka
Ngày 10 十日 とおか tooka
Ngày 14 十四日 じゅうよっか Juuyokka
Ngày 17 十七日 じゅうしちにち juushichinichi
Ngày 19 十九日 じゅうくにち juukunichi
Ngày 20 二十日 はつか hatsuka
Ngày 24 二十四日 にじゅうよっか nijuuyokka
Ngày 27 二十七日 にじゅうしちにち nijuushichinichi
Ngày 29 二十九日 にじゅうくにち nijuukunichi

 

Các trường hợp này được xem là đặc biệt vì nó vừa nói về ngày mà vừa chỉ đếm ngày. Ví dụ như ngày 9 hay 9 ngày đều đọc là kokonoka (ここのか).

Vậy nếu bạn muốn đếm là 1 ngày hay 3 ngày thì phải làm sao?  Chỉ cần đọc số đếm + nichi là thành ra đếm ngày rồi nhé! Nhớ trừ các trường hợp đặc biệt trên nhé!

 

===> Tổng quan quy trình du học Nhật Bản chi tiết nhất

 

2.3. Cách đếm tháng trong tiếng Nhật

 

Tháng 1 一月 いちがつ ichigatsu
Tháng 2 二月 にがつ nigatsu
Tháng 3 三月 さんがつ sangatsu
Tháng 4 四月 しがつ shigatsu
Tháng 5 五月 ごがつ gogatsu
Tháng 6 六月 ろくがつ rokugatsu
Tháng 7 七月 しちがつ shichigatsu
Tháng 8 八月 はちがつ hachigatsu
Tháng 9 九月 くがつ kugatsu
Tháng 10 十月 じゅうがつ juugatsu
Tháng 11 十一月 じゅういちがつ juuichigatsu
Tháng 12 十二月 じゅうにがつ juunigatsu

 

2.4. Cách đếm năm trong tiếng Nhật

 

Cách đếm năm bằng số đếm trong tiếng Nhật cực kì đơn giản! Bạn chỉ cần đọc số đếm + nen là có thể đọc ra năm rồi nhé! Ví dụ nếu bạn muốn đọc năm 2019 thì mình sẽ đọc như sau.

2019 = nisen juukuu + nen = 二千十九年

Như vậy là bạn có thể đọc năm được rồi nhé!

 

===> Học tiếng Nhật nên mua sách gì để học nhanh và hiệu quả nhất?

 

3. Cách nói thời gian trong tiếng Nhật

 

3.1. Cách nói giờ trong tiếng Nhật

 

1 giờ 1 時 いちじ Ichiji
2 giờ 2時 にじ Niji
3 giờ 3時 さんじ Sanji
4 giờ 4時 よんじ Yonji
5 giờ 5時 ごじ Goji
6 giờ 6時 ろくじ Rokuji
7 giờ 7時 しちじ Shichiji
8 giờ 8時 はちじ Hachiji
9 giờ 9時 くじ Kuji
10 giờ 10時 じゅうじ Juuji
11 giờ 11時 じゅういちじ Juuichiji
12 giờ 12時 じゅうにじ Juuniji

 

3.2. Cách đếm phút

 

Thông thường, để đếm phút bằng số đếm trong tiếng Nhật thì bạn sẽ làm như sau: số đếm + fun. Nhưng có nhiều trường hợp bạn cần lưu ý như sau!

 

1 phút 一分 いっぷん Ippun
2 phút 二分 にふん Nipun
3 phút 三分 さんぷん Sanpun
4 phút 四分 よんふん Yonfun
5 phút 五分 ごふん Gofun
6 phút 六分 ろっぷん Roppun
7 phút 七分 しちふん Shichifun
8 phút 八分 はっぷん Happun
9 phút 九分 きゅうふん Kyuufun
10 phút 十分 じゅっぷん Juppun
15 phút 十五分 じゅうごふん Juugofun
30 phút 三十分 さんじゅっぷん Sanjuppun

 

Trên đây chúng tôi đã hướng dẫn các bạn cách viết và đọc số đếm trong tiếng Nhật một cách cơ bản và chi tiết nhất. Hy vọng rằng với những chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn có thể học tiếng Nhật tốt hơn nữa về số đếm. Chúc các bạn thành công!

 

===> Xem ngay cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

===> Học tiếng Nhật qua những bài hát tiếng Nhật nổi tiếng hay nhất

Trả lời

Tin Liên Quan