Trang chủ » Tin tức » 30 Câu chúc Trung thu bằng tiếng Trung 2023 hay và ý nghĩa nhất

30 Câu chúc Trung thu bằng tiếng Trung 2023 hay và ý nghĩa nhất

Ngày cập nhật : 07/08/2023Lượt xem: 17707

Ngày cập nhất mới nhất : 07 / 08 / 2023

Tết đoàn viên đang đến thật gần rồi, bạn đã chuẩn bị những câu chúc tết trung thu tiếng Trung để gửi tới bạn bè, người thân chưa? Nếu chưa thì hãy theo dõi bài viết dưới đây của Năm Châu IMS để được gợi ý một số lời chúc trung thu bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa nhất 2023 nhé.

chúc trung thu tiếng trung

1. Những câu chúc tết trung thu tiếng Trung ngắn gọn

Lời chúc trung thu ngắn gọn nhất để bạn dành tặng những người thân yêu của mình trong dịp đặc biệt này.

1. 中秋节快乐. (Chúc tết trung thu vui vẻ.)

2. 中秋节快乐. 祝你家庭幸福. (Chúc tết trung thu vui vẻ. Chúc bạn gia đình hạnh phúc.)

3. 中秋节快乐. 合家平安! (Chúc mừng tết trung thu. Chúc cả nhà bình an.)

4. 中秋节快乐. 祝你好运. (Chúc mừng tết trung thu. Chúc bạn may mắn.)

5. 一团和气! (Chúc một nhà hòa thuận!)

6. 祝愿全家平安、和睦. (Chúc cho toàn bộ gia quyến thuận hòa, bình an.)

7. 家庭幸福. (Chúc gia đình may mắn, hạnh phúc.)

8. 中秋节快乐. 东成西就. (Chúc mừng tết trung thu. Chúc bạn thành công mọi mặt.)

9. 祝您与亲人一起度过欢乐、幸福、有意义的中秋节. (Mình chúc bạn đón tết trung thu cùng người thân yêu thật vui vẻ, hạnh phúc và đầy ý nghĩa.)

10. 值此中秋佳节来临之际,家长们祝愿自己心爱的儿子、女儿健康、可爱、学习好! (Nhân dịp tết trung thu đã đến ba mẹ chúc con trai, con gái yêu của ba mẹ luôn mạnh khỏe, đáng yêu và học giỏi nhé!)

2. Những câu chúc trung thu bằng tiếng Trung ý nghĩa nhất

Trung thu là dịp để tất cả mọi người đoàn viên, cùng nhau ôn lại những buồn vui trong năm vừa qua. Hãy dành tặng tới những người thân yêu nhất của mình những lời chúc trung thu ý nghĩa bằng tiếng Trung dưới đây của Năm Châu IMS:

1. 祝爷爷奶奶、父母、兄弟姐妹度过一个充满欢乐和幸福的中秋佳节. 与家人和亲密朋友一起享受难忘的时刻. (Chúc ông bà, bố mẹ và anh chị có một mùa trung thu tràn đầy niềm vui và hạnh phúc. Hãy tận hưởng những khoảnh khắc đáng nhớ bên gia đình và bạn bè thân thiết.)

2. 中秋节快乐! 我们希望我们的亲情永远像月饼一样甜蜜,在人生的每一步中始终保持联系. (Chúc mừng trung thu! Mong rằng tình thân gia đình chúng ta sẽ luôn ngọt ngào như những chiếc bánh Trung thu và luôn luôn gắn kết trong mỗi bước đi trên con đường cuộc sống.)

3. 中秋节快乐! 让灯笼的光芒照亮我们家庭的爱和关怀,给每个成员带来欢乐和幸福. (Trung thu vui vẻ! Hãy để ánh sáng của đèn lồng chiếu sáng tình yêu và sự quan tâm trong gia đình chúng ta, mang lại niềm vui và hạnh phúc cho mỗi thành viên.)

4. 中秋节快乐! 愿新年的每一天都给我们的家人带来欢乐、健康和成功. 让我们永远珍惜彼此,共同分享难忘的时刻! (Chúc mừng trung thu! Mong rằng mỗi ngày trong năm mới sẽ đem lại nhiều niềm vui, sức khỏe và thành công cho gia đình ta. Cả nhà hãy luôn biết trân trọng nhau và chia sẻ những khoảnh khắc đáng nhớ bên nhau nhé!)

5. 让温暖的满月在你的心中传播爱与幸福. 祝您中秋节快乐. (Hãy để ánh trăng tròn ấm áp lan tỏa yêu thương và hạnh phúc trong trái tim bạn. Chúc bạn có một mùa trung thu vui vẻ!)

6. 祝我最爱的人,最温柔的人,中秋节快乐。 如果没有你,生活该多乏味. (Chúc mừng trung thu người anh yêu nhất và ngoan hiền dịu ngọt nhất. Cuộc sống buồn tẻ biết bao nếu vắng em.)

7. 中秋节是团圆的节日,是亲情的节日,是孩子们欢声笑语的热闹节日. 在春节假期热闹的气氛中,我想向我的父母致以最诚挚的谢意. (Trung thu là tết đoàn viên, là tết của tình thân gia đình, và là cái tết rộn rã tiếng cười của con trẻ. Hòa chung không khí rộn ràng của ngày tết, con muốn gửi tới bố mẹ qua lời tri ân, cảm ơn chân thành nhất.)

Bạn nên dành tặng những câu chúc phù hợp cho từng đối tượng để lời chúc được trọn vẹn nhất. Do đó, bạn có thể tham khảo thêm:

3. Các câu chúc trung thu bằng tiếng Trung độc đáo nhất

Cách bạn mang đến những lời chúc trung thu bằng tiếng Trung độc đáo nhất tới người thân, bạn bè,… sẽ gợi lên sự hứng thú và may mắn cho mọi người. Hãy cùng khám phá ngay nhé!

1. 中秋节到了. 祝您与您所爱的人身体健康、幸福快乐. 永远做好朋友,在工作和生活中互相支持. (Trung thu đã đến. Mình chúc bạn có thật nhiều sức khỏe, hạnh phúc và vui vẻ bên người thân yêu của mình. Mãi là bạn tốt hỗ trợ nhau trong công việc và cuộc sống nhé. )

2. 谢谢你一直以来都是我的朋友. 谢谢你,我得到了很多鼓励. 今年中秋节,祝您和您的家人欢乐、幸福、温馨. (Cảm ơn bạn đã là bạn của mình trong suốt thời gian qua. Nhờ có bạn mà mình được động viên rất nhiều. Trung thu năm nay, chúc bạn và gia đình thật nhiều niềm vui, hạnh phúc và đầm ấm nhé.)

3. 我们有10多年的友谊. 我真的很感激有你在我身边. 这个中秋佳节,祝您与所爱的人有更多的欢乐、幸福、平安. (Chúng ta đã có hơn 10 năm tình bạn. Mình thật sự rất cảm ơn vì có bạn bên cạnh. Trung thu năm nay, chúc bạn có thêm niềm vui mới, hạnh phúc và bình an với những người thân yêu của mình.)

4. 中秋佳节,祝您一切顺利. 祝您中秋节快乐,并受到大家的爱. (Tết trung thu, mong mọi thứ tốt đẹp đến với các em. Chúc em một mùa trung thu vui vẻ và có nhiều tình yêu thương của mọi người.)

4. Các câu chúc mừng trung thu tiếng Trung hài hước nhất

Dành tặng người thân yêu những lời chúc trung thu hài hước nhất để tình thân luôn gắn bó nhé bạn!

1. 这个中秋节,虽然我不在你身边,但昨晚我偷偷地把我的心拉进你的胸膛,你觉得我今天心跳加速吗? (Trung thu này tuy em không ở bên anh nhưng đêm qua em đã bí mật nét trái tim vào trong lồng ngực anh rồi, anh có thấy tim mình hôm nay đập mạnh hơn không?)

2. 你看,今天的月亮被云遮住了. 你知道为什么吗? 月亮害羞了,在你面前害羞了. (Em thấy không, trăng hôm nay bị mây che mất rồi kìa. Em có biết vì sao không? Trăng e thẹn, ngại trước em đó.)

3. 总机谨此通知,09xxx用户刚刚收到了来自09xxx用户的中秋快乐祝福,伴随着温暖的拥抱和风吻. (Tổng đài xin thông báo, chủ thuê bao 09xxx vừa nhận được 1 lời chúc mừng trung thu vui vẻ, kèm theo một chiếc ôm ấm áp, cùng cùng 1 nụ hôn gió từ thuê bao 09xxx.)

4. 中秋节是团圆的日子,希望我的朋友早日有情人,这样明年我就不用再带你出去了! (Trung thu là tết đoàn viên, chúc bạn mình sẽ sớm nhanh chóng có “bồ” để năm sau mình không phải “dắt” bạn đi chơi nữa!)

5. 即使不是中秋节,我也始终希望您生活幸福,身体健康,在事业上取得很多成功。 祝你中秋节快乐,我的朋友! (Dù không là ngày trung thu thì mình luôn luôn mong bạn sẽ sống thật vui vẻ, mạnh khỏe và gặt hái được nhiều thành công trên con đường sự nghiệp. Một mùa trung thu hạnh phúc nhé, bạn mình ơi!)

6. 中秋节到了,看看谁没有情人! 希望今年有人来接你! (Trung thu đến rồi, ngồi lại đây xem ai chưa có người yêu nào! Hy vọng năm nay sẽ có người rước bạn đi nhé!)

Lời chúc trung thu luôn ẩn chứa nhiều tình cảm, cảm xúc nhất của mỗi người dành tặng cho gia đình, bạn bè, đồng nghiệp và người yêu của mình. Năm Châu IMS hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ tìm được lời chúc ưng ý để dành tặng một nửa yêu thương của mình.

Ngoài tiếng Trung, bạn có thể tham khảo thêm các câu chúc trung thu hay bằng nhiều ngôn ngữ khác như:

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT NÀY!