Trang chủ » Ngôn ngữ » 99 tên tiếng Trung Quốc hay ý nghĩa cho nam, nữ và cách dịch

99 tên tiếng Trung Quốc hay ý nghĩa cho nam, nữ và cách dịch

Ngày cập nhật : 11/10/2022 Lượt xem: 1606

Ngày cập nhất mới nhất : 11 / 10 / 2022

Ngôn ngữ trung đang rất phổ biến và có rất nhiều người đang học tiếng hoa để phát triển sự nghiệp, hay muốn có được một công việc tốt. Đặc biệt, đặt tên tiếng trung cho con – hay biệt danh bằng tiếng hoa đang trở thành xu hướng hot nhất hiện nay.

Khi đi xklđ Đài Loan hay du học bạn nên chọn cho mình một cái tên tiếng hoa hay ý nghĩa. Việc sử dụng tên Trung Quốc khi sang Đài Loan sẽ giúp bạn dễ dàng thích nghi được với môi trường sống xứ người. Để được tư vấn thêm từ chuyên viên hàng đầu hiện nay hãy đến Năm Châu IMS trong tháng 6 này nha.

1. Một số tên tiếng trung hay và ý nghĩa cho nữ, nam

1.1. Tên Trung Quốc ý nghĩa cho nữ

Dưới đây là tổng hợp những tên tiếng Hoa hay, và ý nghĩa dành cho nữ. Đặc biệt, đây đều là những cái tên đẹp – thông dụng ở Việt Nam. Các tên dịch sang tiếng Trung phổ biến như Mai, Hoa, Cúc, Trà, An….Khi sang bên Đài Loan làm việc bạn có thể sử dụng những tên theo gọi ý ở bên dưới:

Tên Hán Tự Phiên Âm (Pinyin)
Tươi 新鮮的 Xīnxiān de
Nụ
Thắm Tán
Nhị 第二 Dì èr
Hạnh Hán
Thúy Cuì
Ngọc 寶石 Bǎoshí
Linh 神聖 Shénshèng
Trang
Mai 屋頂 Wūdǐng
Lan 局域網 Júyùwǎng
Tuyết Xuě
Quỳnh Qióng
Thu 蒐集 Sōují
Đông 青銅 Qīngtóng
Tản 耗散 Hào sàn
Hân Hán
Hằng 懸掛 Xuánguà
Phương 方向 Fāngxiàng
Yến 日元 Rì yuán
Phượng 鳳凰 Fènghuáng
Toàn 東安 Dōng’ān
Chinh Qīng
Nhi 兒科 Érkē
Ngân 迴聲 Huíshēng
Thu 蒐集 Sōují
Tỉnh 有意識的 Yǒu yìshí de
Lâm 我是 Wǒ shì
Thư 信件 Xìnjiàn
Hương Wén
Dạ 是的 Shì de
Xinh 漂亮的 Piàoliang de
Xuyến 手鍊 Shǒuliàn
Bích 比奇 Bǐ qí
Linh 神聖 Shénshèng
Hân Hán
Mỹ 美國 Měiguó
Hạnh Hán

1.2. Tên tiếng Trung hay cho nam

Tước 剝離 Bōlí
Hiếu Xiū
Phong Fēng
Thắng Yíng
Tuấn Tuán
Việt 越南語 Yuènán yǔ
Trung 中央 Zhōngyāng
Trường 學校 Xuéxiào
Mạnh 強的 Qiáng de
Dũng Fèn
Hải Hǎi
Long Zhǎng
Chung 共享 Gòngxiǎng
Thịnh Qīng
Đạt 獲得 Huòdé
Thu 蒐集 Sōují
Hùng Hóng
Tiến 向上 Xiàngshàng
Minh 明亮的 Míngliàng de
Thiêm 蒂姆 Dì mǔ
Chức 位置 Wèizhì
Bình Guàn
Định Tíng
Nam 男性 Nánxìng
Đông 冬天 Dōngtiān
Chiều 下午 Xiàwǔ
Quyết 決定 Juédìng
Chính 主要的 Zhǔyào de

1.3. Những họ thông dụng ở Việt Nam

Họ Hán Tự Phiêm Âm
Vương 國王 Chén wǒ tán
Nguyễn Ruǎn
Cấn Néng
Phạm Fàn
Hoàng 國王 Guówáng
Ngô 玉米 Yùmǐ
Đặng Dāng

2. Tên đệm thông dụng sang tiếng Trung Quốc

Thị 市場 Shìchǎng
Văn 文學 Wénxué

3. Họ Và Tên thông dụng tiếng Việt dịch sang tiếng Hoa

Họ Và Tên Dịch sang tiếng Trung Phiên Âm
Vương Thị Tươi 王氏托 Wáng shì tuō
Phạm Minh Hằng 范明亨 Fànmínghēng
Nguyễn Thanh Lan 阮清蘭 Ruǎnqīnglán
Nguyễn Thanh Nga 阮清雅 Ruǎn qīngyǎ
Hồ Bích Trâm 河碧電車 Hé bì diànchē
Cao Thái Sơn 曹泰山 Cáo tàishān
Ưng Hoàng Phúc 翁黃福 Wēnghuángfú
Lã Thanh Huyền 拉清玄 Lā qīngxuán
Trần Mỹ Tâm 陳我譚 Chén wǒ tán

4. Cách dịch tên tiếng Việt sang tên Trung Quốc đơn giản

Để dịch tên của bạn sang tên tiếng Hoa khá đơn giản, không mất phí và đặc biệt cực kỳ sát nghĩa. Bạn cũng có thể đổi bất kỳ tên nào sang tiếng Trung Quốc.

4.1. Dùng google Dịch

Đây là cách chuyển thể tên đơn giản nhất, dễ dàng nhất và đặc biệt bất kỳ ai cũng có thể làm được. Bạn chỉ cần lên google và tìm từ khóa dịch sau đó ở phần đầu để tiếng Việt, phần Translation lựa chọn tiếng Anh.

4.2. Tra Từ Điển

Bạn có thể dùng từ điển để tra tên và học của mình. Cách đổi tên này không khó nhưng mất khá nhiều thời gian. Tuy nhiên, việc tra tên ở trên từ điển sẽ cho ra sát nghĩa 100%.

4.3. Xem gọi ý trên trên MXH

Bạn có thể vào các mạng xã hội thông dụng như Youtube, Facebook để tham các những tên hay – ý nghĩa.

Hy vọng! Qua bài viết này bạn đã chọn được những tên tiếng Nhật thông dụng, hay và ý nghĩa. Đặc biệt, bạn có thể tự dịch tên của mình sang tên Trung Quốc theo mục 4. Để sang làm việc ở Đài Loan với chi phí thấp nhất, tăng ca làm thêm nhiều và lương cao nhất hãy đến với Năm Châu IMS trong tháng 6 này nha.

https://namchauims.com/

4/5 - (1 bình chọn)