Giá cả ở Nhật Bản và những điều cần biết dành cho du học sinh

Ngày đăng: 31/07/2019 - 11:32 Lượt xem: 112

Giá cả ở Nhật Bản là vấn đề mà hầu hết các du học sinh tò mò khi du học tại đây bởi Nhật Bản được đánh giá là một nước có chi phí đắt đỏ nhất thế giới. Hôm nay, chúng tôi sẽ có một bài viết đánh giá về vật giá tại Nhật cho các bạn cùng tìm hiểu và có định hướng đúng đắn cho cuộc sống tại Nhật. 

 

Với nhiều hoàn cảnh gia đình còn khó khăn thì du học nhật bản học phí thấp là điều mà rất nhiều bạn mong muốn, nhưng bên cạnh đó những chi phí sinh hoạt cũng khiến các du học sinh lo lắng nhiều. So với giá cả ở Việt Nam đương nhiên giá cả ở Nhật Bản sẽ đắt hơn khá nhiều. Tùy vào từng vùng mà bạn sinh sống (khu thành phố lớn hay các tỉnh thành nhỏ) mà mức chênh lệch cũng có sự khác biệt. Dưới đây là một số bảng giá cả ở Nhật mà chúng tôi tìm hiểu được.

 

1. Giá cả ở Nhật Bản về một số loại thực phẩm 

 

Loại thực phẩm Khối lượng Giá cả (Yên)
Gạo 5 kg 1500 – 2000 
Thịt bò 100g 200 
Thịt heo 100g 150
Sườn heo 100g 100
Thịt gà 100g 100
Cải thảo   200
Cải bắp   100 – 200
Dưa leo 3 quả 200 
Rau 1 bó 150 
Cà chua 1 quả 100 
Chuối 1 quả 100
Táo tây 1 quả 100
Đào 1 quả 100 – 200
Hồng 1 quả 100 
100g 100
Đường 1 kg 200
Muối 1 kg 200
Nước mắm Chai 300ml 400
Mì gói 1 gói 100
Cơm bình dân 1 suất 400 – 600
Mì ramen 1 tô 600 – 900
Mì soba, mì udon 1 tô 400 – 700
Cơm phần (teishoku) 1 phần 600 – 1,200

 

2. Giá cả đồ uống

 

Loại đồ uống Khối lượng Giá cả (Yên)
Nước máy   0
Nước khoáng Chai 1.5L 100 – 200
Trà xanh, hồng trà, trà sữa 1.5L 200
Sữa tươi nguyên chất Hộp 1 L 200
Sữa tươi 50% Hộp 1L 100
Bia lon 1 lon 200
Rượu hoa quả 1 lon 200
Nước quả Hộp 1 lít 200

 

3. Vật dụng cá nhân

 

Ngoài việc cung cấp giá cả thực phẩm ở Nhật Bản, chúng tôi còn cung cấp cho bạn bảng chi phí một số vật dụng cá nhân như quần áo, giày dép hằng ngày để bạn có thể sẽ quan tâm:

 

Vật dụng Số lượng Giá cả (Yên)
Xe đạp 1 Chiếc 10.000 – 20.000
Nệm 1 Chiếc 5.000
Chăn mùa đông 1 Chiếc 5000
Chăn mỏng mùa hè 1 Chiếc 2000
Quạt máy 1 Chiếc 3000
Máy sưởi điện mùa đông 1 Chiếc 3000
Quần tây 1 Chiếc 3000 – 5000
Giày tây 1 đôi 3500 – 6000
Áo sơ mi 1 Chiếc 2000 – 3000
Áo khoác mùa đông 1 Chiếc 5000
Giày thể thao 1 Đôi 3000 – 6000
Tất chân (Vớ) 1 Đôi 100
Quần jean 1 Chiếc 2000

 

4. Đồ gia dụng 

 

Thời gian đầu khi sang Nhật luôn là khoảng thời gian bạn cần bỏ ra kha khá tiền bạc để mua sắm các vật dụng trong nhà. Nếu không nắm vững giá cả ở Nhật và tìm hiểu được các khu mua đồ cũ thì rất có khả năng cả tháng lương đầu của bạn sẽ “cuốn theo chiều gió”.

 

Đồ dùng Số lượng Giá cả (Yên)
Tủ lạnh 1 Chiếc 20.000
Tủ lạnh cũ 1 Chiếc 6.000
Máy giặt 1 Chiếc 20.000
Máy giặt cũ 1 Chiếc 6.000
Lò vi sóng 1 Chiếc 8.000
Nồi cơm điện 1 Chiếc 4000
Nồi 1 Chiếc 1.000
Chảo 1 Chiếc 1.500
Chén 1 Chiếc 100
Đũa 3 Đôi 100
Dao 1 chiếc 100

 

5. Chi phí giao thông, đi lại

 

Phương tiện  Giá cả
Taxi 600 yên/km
Tàu điện 50 yên/km (ước lượng)
Xe bus 50 yên/km
Xe bus cao tốc (chạy liên tỉnh ban đêm):  4,000 yên ~ 10,000 yên/lượt
Tàu shinkansen (siêu tốc): 6,000 yên / cự ly 200 km

 

Trên đây là một số thông tin về giá cả ở Nhật Bản và đồ dùng cần thiết khi sinh sống, học tập và làm việc tại đây mà các du học sinh nên biết khi đi du học nhật bản. Nhìn chung giá cả các mặt hàng thiết yếu tại Nhật Bản là tương đối cao so với ở thị trường Việt Nam tuy nhiên bạn vẫn có thể có cách tiết kiệm để có một cuộc sống dư giả hơn. Chúc các bạn thành công!

 

Bài viết liên quan

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Tin Liên Quan